Trung tâm kế toán hà nội - Dịch vụ kế toán giá rẻ

Trang chủ » Tài Liệu Kế Toán » Hướng dẫn cách hạch toán Tài sản cố định theo nhiều trường hợp

Hướng dẫn cách hạch toán Tài sản cố định theo nhiều trường hợp

Bài viết dưới đây Ketoanhn.org xin Hướng dẫn các bạn cách hạch toán Tài sản cố định theo nhiều trường hợp

Hạch toán Tài sản cố định theo nhiều trường hợp

Xem thêm: Những phương pháp tính khấu hao tài sản cố định

I. Hạch toán tăng tài sản cố định hữu hình

a, Tăng TSCĐ do góp vốn

Thủ tục cần có:

– Biên bản góp vốn

– Biên bản giao nhận TSCĐ

– Biên bản đánh giá lại TSCĐ, chứng thư thẩm định giá trị tài sản

– Biên bản điều chuyển (Công ty mẹ điều chuyển cho công ty con nhưng hạch toán phụ thuộc)

– Hoá đơn GTGT nếu nhận vốn góp của một doanh nghiệp khác

– Phiếu nhập kho TSCĐ

– Hồ sơ quyền sỡ hữu, hồ sơ kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng tài sản, giấy tờ bảo hành tài sản, hợp đồng bảo hiểm tài sản…

– Giấy chứng nhận quyên sở hữu (nếu là tài sản sở hữu)

Hướng dẫn hạch toán:

Bên nhận góp vốn, hạch toán:

Nợ TK 211   ( chi tiết )

Nợ  TK 1331

Có  TK 411  ( ai góp )

Bên góp vốn, hạch toán:

Nợ  TK 221, 222, 228

Nợ   TK 811 (Chênh lệch do đánh giá thấp hơn giá trị gốc)

Có TK 211, 213

Có TK 3331

Có TK 711 (Chênh lệch do đánh giá cao hơn giá trị gốc)

– Tăng do mua sắm

–  Tờ trình, kế hoạch phê duyệt mua

– Các quyết định phê duyệt thầu, chỉ định thầu, báo giá theo yêu cầu

–  Hợp đồng kinh tế (mua, bán)

– Phiếu xuất kho, phiếu thu tiền của bên bán

– Hoá đơn GTGT

– Phiếu chi, UNC

– Biên bản bàn giao bản thiết kế kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng, bảo hành (nếu có)

– Thanh lý hợp đồng

–  Giấy chứng nhận quyền sở hữu (nếu là tài sản sở hữu)

Hạch toán      Nợ TK 211

Nợ TK 1331

Có TK 111, 112, 331

b, Tăng do xây dựng cơ bản bàn giao

Thủ tục cần có:

– Quyết định đưa tài sản từ xây dựng cơ bản vào sử dụng

– Hồ sơ  nghiệm thu, quyết toán công trình có giá trị

– Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng

Hướng dẫn hạch toán:    

Nợ TK 211   ( chi tiết)

Có TK 241

c, Tăng do chuyển từ công cụ dụng cụ

Hướng dẫn hạch toán:    

Nợ TK 211  ( 2111)

Có TK 153  ( CCDC còn mới

Có TK 142 ( Giá trị CCDC đã qua sử dụng)

Có TK 214 ( Giá trị đã phân bổ )

+ Tăng nhận lại vốn góp :

Nợ TK 211  ( chi tiết)

Có TK 221

d, Tăng tài sản cố định vô hình từ nội bộ doanh nghiệp

Từ khi phát sinh cổ phần để hoàn thành nên TSCĐ VH mà không thoả mãn tiêu chuẩn để trử thành TSVH thì kế toán ghi:

Nợ TK 642, 142, 242

Nợ TK 1331

Có TK 111,112, 331

– Khi xét thấy việc triển khai có hiệu quả và thoả mãn đây đủ các điều kiện để trở thành TSVH thì hạch toán

Nợ TK 241

Nợ TK 1331

Có TK 111, 112, 331

– Khi kết thúc giai đoạn hoàn thành bàn giao thì phỉa chuyển sang TSCĐ VH :

Nợ TK 2113

Có TK 241

– Trường hợp nếu DN nhận vốn góp là quyền sử dụng đất:

Nợ TK 2113

Có TK 411 ( ai góp )

  1. Trường hợp mua sắm tài sản cố định (mua trong nước)

Thủ tục cần có:

– Hợp đồng mua bán

– Hóa đơn mua

– Các chứng chỉ chất lượng (nếu có)

– Làm thủ tục đăng ký quyền sở hữu hoặc sang tên đổi chủ ( nếu có )

– Biên bản bàn giao tài sản

– Quyết định đưa tài sản vào sử dụng

– Lập thẻ tài sản

– Chứng từ chứng minh thanh toán không dùng tiền mặt cho nhà cung cấp

Hướng dẫn hạch toán:

Doanh nghiệp hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

Nợ TK 211 – TSCĐ hữu hình

(Giá mua chưa có thuế GTGT)

Nợ TK 133 – Thuế GTGT được khấu trừ (1332)

Có các TK 111, 112, . . .

Có TK 331 – Phải cho người bán

Có TK 341 – Vay dài hạn.

Doanh nghiệp hạch toán thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp

Nợ TK 211 – TSCĐ hữu hình

(Giá mua bao gồm thuế GTGT)

Có các TK 111, 112, . . .

Có TK 331 – Phải cho người bán

Có TK 341 – Vay dài hạn.

  1. Trường hợp mua sắm TSCĐ (mua nhập khẩu)

Thủ tục cần có:

– Hợp đồng mua bán

– Hồ sơ hải quan (tờ khai hải quan,…)

– Các chứng chỉ chất lượng (nếu có)

– Làm thủ tục đăng ký quyền sở hữu  (nếu có)

– Biên bản bàn giao tài sản

– Quyết định đưa tài sản vào sử dụng

– Lập thẻ tài sản

– Các chi phí liên quan đến nhập khẩu

– Nộp các loại thuế liên quan đến nhập khẩu

– Làm thủ tục thanh toán quốc tế

Hướng dẫn hạch toán

Doanh nghiệp hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

– Hạch toán giá nhập khẩu

Nợ 211 – TSCĐ hữu hình

Có 331 – Phải cho người bán

– Hạch toán thuế NK phải nộp

Nợ 211

Có 3333 – Thuế NK

– Hạch toán thuế TTDB phải nộp (nếu có)

Nợ 211

Có 3332-Thuế TTDB

– Hạch toán thuế BVMT phải nộp (nếu có)

Nợ 211

Có 3339

– Hạch toán thuế GTGT hàng NK phải nộp

Nợ 1331

Có 33312 – Thuế GTGT hàng NK

Doanh nghiệp hạch toán thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp

– Hạch toán giá nhập khẩu

Nợ  211 – TSCĐ hữu hình

Có  331 – Phải cho người bán

– Hạch toán thuế NK phải nộp

Nợ 211

Có 3333 – Thuế NK

– Hạch toán thuế TTDB phải nộp (nếu có)

Nợ 211

Có 3332-Thuế TTDB

– Hạch toán thuế BVMT phải nộp (nếu có)

Nợ 211

Có 3339

– Hạch toán thuế GTGT hàng NK phải nộp

Nợ 211

Có 33312 – Thuế GTGT hàng NK

II. Hạch toán giảm Tài sản cố định

1.Giảm do nhượng bán, do thanh lý:

Nhượng bán: Là những TSCĐ không cần dùng hoặc xét thấy sử dụng không hiệu quả, khi nhượng bán phỉa làm đầy đủ các thủ tục cần thiết như lập hội đồng định giá, đấu giá và phải làm hợp đồng mua bán và biên bản bàn giao khi bán

Thanh lý: Là những TS bị hư hỏng không thể tiếp tục sử dụng được hoặc lạc hậu về kỹ thuật không phù hợp với yêu cầu sản xuất khi thanh lý DN phải quyết định thanh lý, thành lập hội đồng thanh lý để thực hiện vịêc thanh lý theo đúng thủ tục được quy định trong chế độ quản lý tài chính

Thủ tục cần có:           

– Biên bản họp của Hội đồng quản trị ( Cty cổ phần ), Hội đồng thành viên ( Cty TNHH )

– Tổ chức đánh giá giá trị tài sản và định giá bán

– Quyết định thanh lý, nhượng bán

– Hợp đồng mua bán

– Xuất hóa đơn khi thanh lý, nhượng bán

– Biên bản bàn giao

Hướng dẫn hạch toán:

Doanh nghiệp hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

Nợ 111,112,131 – Tổng tiền thanh toán

Có  711 – Thu nhập khác

Có  3331 – Thuế GTGT đầu ra

Đồng thời ghi  giảm tài sản:

Nợ   811-Giá trị còn lại

Nợ   214 – Hao mòn đã trích

Có  211 – Nguyên giá tài sản

 Doanh nghiệp hạch toán thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp

Nợ 111,112,131 – Tổng tiền thanh toán

Có 711 – Thu nhập khác

Có  3331 – Thuế GTGT đầu ra

Đồng thời ghi  giảm tài sản:

Nợ   811-Giá trị còn lại

Nợ   214 – Hao mòn đã trích

Có  211 – Nguyên giá tài sản

  1. Giảm do chuyển thành công cụ dụng cụ:

Hướng dẫn hạch toán:

Nợ TK 153           ( CCDC còn mới )

Nợ TK 142, 242       ( CCDC đã qua sử dụng )

Có TK 211     ( Nguyên giá)

+ Mang đi góp vốn

Nợ  TK 221,

Nợ TK 214

Có TK 211 ( chi tiết)

+ Giảm do thiếu do kiểm kê

Nợ TK 214

Nợ TK 1388, 334

Nợ TK 811

Có TK 211

  1. Hạch toán Tài sản cố định đi thuê và cho thuê:

+ Đi thuê hoạt động:

Ở đơn vị thuê không có quyền sở hữu, chỉ có quyền sử dụng trong thời gian nhất định được ghi trong hợp đồng thuê, trong thời gian thuê đơn vị phải có trách nhiệm bảo quản, lưu giữ TSCĐ đó.

Bên đi thuê hạch toán:

* Kế toán đi thuê

+ Nếu thanh toán mỗi tháng 1 lần

+ Nếu trả từ 2 tháng -> dưới 1 năm

Nợ TK 142

Nợ TK 1331 ( nếu có)

Có TK 111, 112, 331

+ Nếu trả từ 1 năm trở lên:

Nợ TK 242

Nợ TK 1331 ( nếu có)

Có TK 111, 112, 331

+ Kế toán cho thuê

Không có chức năng cho thuê thương xuyên

Nợ TK 111, 112, 331

Có TK 711

Có TK 3331

Có chức năng

Nợ TK 111, 112, 331

Có TK 511

Có TK  3331

Nợ TK 632

Có TK 154

  1. Hạch toán sửa chữa TSCĐ.

-Sửa chữa nhỏ  :

Nợ TK 154, 642  ( quá nhỏ )

Nợ TK 142

Nợ TK 1331

Có TK 111, 112, 331

-Sửa chữa lớn :

Nợ TK 242

Nợ TK 1331

Có TK 111, 112, 331

-Sửa chữa lớn, nâng cấp:

Nợ TK 241

Nợ TK 1331

Có TK 111, 112, 331

-Tập hợp chi phí để kết toán phần đã chi:

Nợ TK 211 (tăng giá TSCĐ)

Có TK 241

III. Hạch toán trích khấu hao tài sản cố định

Thủ tục cần có:

Hàng tháng, kế toán phải lập bảng tính khấu hao tài sản cố định

Hướng dẫn hạch toán:

Căn cứ vào bảng tính khấu hao, cuối tháng kế toán hạch toán:

Doanh nghiệp áp dụng Quyết định 48

Nợ  6421 – KH của TSCĐ phục vụ bán hàng

Nợ  6422 – KH của TSCĐ phục vụ quản lý

Nợ  154 – KH của TSCĐ phục vụ sản xuất

Có  214

 Doanh nghiệp áp dụng TT200

Nợ  641 – KH của TSCĐ phục vụ bán hàng

Nợ  642 – KH của TSCĐ phục vụ quản lý

Nợ  627 – KH của TSCĐ phục vụ sản xuất

Có 214

Chi tiết bạn tham khảo: Hướng dẫn cách hạch toán trính khấu hao tài sản cố định

Trên đây là bài viết Hướng dẫn cách hạch toán Tài sản cố định theo nhiều trường hợp mà Ketoanhn.org tổng hợp được  hi vọng có thể giúp ích cho bạn trong công việc

Bài viết liên quan:

Leave a Comment

Tumblr: The easiest way to blog →