Trung tâm kế toán hà nội - Dịch vụ kế toán giá rẻ

Trang chủ » Tài Liệu Kế Toán » Một số từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán thuế

Một số từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán thuế

Hiện nay trong bất cứ công việc nào bạn cũng đều cần  phải biết tiếng anh. Kế toán thuế cũng không ngoại lệ. Với mục đích hỗ trợ những bạn kế toán trong công việc. Bài viết dưới đây Ketoanhn.org xin chia sẻ Một số từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán thuế các bạn cùng tham khảo nhé.

>>Xem thêm: Tiếng anh chuyên ngành kế toán, tài chính ngân hàng

  1. account: chương mục/tài khoản
  2. account statement: tờ giải trình chương mục
  3. accounts payable: tài khoản chi trả
  4. accounts receivable: chương mục thu nhập
  5. accrued taxes: các khoản thuế nợ tích lũy (vì chưa thanh toán)
  6. adjustments: các mục điều chỉnh
  7. advocate: viên chức trợ giúp người khai thuế
  8. appeal (noun): đơn khiếu nại, đơn chống án
  9. appeal (verb): xin xét lại, chống án, khiếu nại
  10. area code: mã vùng, số điện thoại theo khu vực
  11. assess: đánh giá, giám định
  12. assets: tài sản
  13. audit: kiểm toán, kiểm tra
  14. audit division: phân bộ kiểm toán
  15. Auditor: kiểm toán viên
  16. balance: ngân khoản đối chiếu, kết toán
  17. bank statement: bản chi thu hằng tháng trong ngân hàng
  18. bankruptcy: sự vỡ nợ, phá sản
  19. bill: hóa đơn
  20. bookkeeper: người giữ sổ sách kế toán
  21. business expenses: chi phí kinh doanh
  22. business hours: giờ làm việc
  23. by-product: sản phẩm phụ
  24. cash: tiền mặt, tài sản có giá trị như tiền mặt
  25. cash flow: dòng tiền, lưu lượng tiền ra vào, số tiền chi thu
  26. casualty/loss: sự thiệt hại vì tai biến
  27. Certified Public Accountant: kế toán viên công chứng, CPA
  28. common carrier: phương tiện di chuyển công cộng
  29. compliance: sự tuân theo
  30. computer processed, computerized: cho qua máy vi tính, được vận hành bởi máy vi tính, điện toán hóa
  31. contribution: sự đóng góp
  32. corporation: tập đoàn
  33. data: dữ kiện, dữ liệu
  34. delinquent return: hồ sơ khai thuế trễ hạn
  35. delinquent tax: thuế chưa đóng/trễ hạn
  36. disclosure: sự khai báo, sự tiết lộ
  37. distribution: sự phân phối
  38. division (administration): phân sở/ban (thuộc cơ cấu tổ chức hành chính)
  39. draft: chi phiếu trả nợ, hối phiếu; bản phác thảo, đề cương
  40. e-file: hồ sơ điện tử
  41. eligibility requirements: các điều kiện, các tiêu chuẩn cần thiết, thích hợp
  42. enact: thi hành, ban hành
  43. escrow: cơ sở trung gian giữ tiền bảo chứng
  44. examination (of a return): việc cứu xét, kiểm tra
  45. excise taxes: thuế gián thu, các khoản thuế đánh trên hàng hóa thuộc loại xa xỉ phẩm
  46. expire: hết hạn, đáo hạn
  47. fee: lệ phí, phí, các khoản tiền phải trả cho một loại dịch vụ
  48. field examination (audit): việc kiểm tra hồ sơ, sổ sách tại chỗ (kiểm toán)
  49. filing of return: việc khai/nộp hồ sơ
  50. form: mẫu đơn
  51. form letter: thư mẫu
  52. general partner: người có số vốn góp cao nhất (giữ vai trò chính yếu trong doanh nghiệp)
  53. gross receipts: các khoản thu gộp
  54. impose a tax: đánh thuế
  55. income: lợi tức, thu nhập
  56. income subject to tax (taxable income): lợi tức chịu thuế
  57. incur (expense): xảy ra, phát sinh (chi phí)
  58. intangible assets: tài sản vô hình
  59. interest (on money): tiền lãi
  60. interest rate: lãi suất
  61. joint account: chương mục/tài khoản chung (của hai hay nhiều người/nhiều công ty)
  62. Joint stock company: công ty cổ phần
  63. keep records: lưu giữ giấy tờ, hồ sơ
  64. late filing penalty: tiền phạt do khai thuế trễ hạn
  65. late payment penalty: tiền phạt do đóng thuế trễ hạn
  66. levy: đánh thuế, tịch thu tiền (từ ngân hàng)
  67. levy on wages: trích tiền từ lương để trả nợ theo lệnh của tòa án
  68. liabilities: các khoản nợ phải trả
  69. lien: sai áp, quyền tịch thu tài sản để trừ nợ
  70. lump sum: số tiền nhận hay trả một lần
  71. make payment to: trả tiền cho; hoàn trả lại cho ai
  72. offer in compromise: đề nghị được thỏa thuận giữa hai bên để giải quyết một vấn đề chưa được thỏa đáng
  73. overpayment: số tiền trả nhiều hơn mức quy định
  74. partnership: hình thức hợp tác kinh doanh
  75. payment: khoản tiền được thanh toán; hoàn trái
  76. penalty: sự phạt, tiền phạt
  77. penalty for underpayment: tiền phạt vì trả không đủ số tiền yêu cầu
  78. personal property (vs. business): tài sản cá nhân (đối lập với tài sản doanh nghiệp)
  79. personal property tax: thuế đánh trên giá trị của các loại động sản, tài sản
  80. power of attorney: quyền được đại diện cho người khác (vắng mặt)
  81. prefabricated: tiền chế; giả tạo, không thật
  82. profit: lãi; lợi nhuận
  83. qualified: đủ điều kiện, đủ tiêu chuẩn
  84. real estate: bất động sản
  85. record: ghi chép, vào sổ sách
  86. records (substantiation): văn kiện (dẫn chứng)
  87. refund of tax: tiền đóng dư hoàn lại cho người đóng thuế
  88. regulations: các quy tắc, những điều khoản được quy định
  89. remittance (of funds): việc chuyển tiền, số tiền được chuyển
  90. rent: tiền thuê nhà, thuê đất; việc cho thuê
  91. retail price: giá bán lẻ
  92. retailer: người bán lẻ, cửa tiệm bán lẻ
  93. sales tax: thuế đánh trên giá trị món hàng do người tiêu thụ phải chịu
  94. small business: xí nghiệp/cơ sở kinh doanh cỡ nhỏ
  95. special assessment: sự giám định đặc biệt
  96. statute of limitations: Quy chế về các điều giới hạn
  97. supporting documents: văn kiện chứng minh
  98. tax (for general revenue): tiền thuế (đánh trên nguồn thu nhập chung)
  99. tax auditor: nhân viên kiểm toán hồ sơ thuế vụ
  100. taxpayer: người đóng thuế
  101. tangible assest: tài sản hữu hình
  102. tax dispute: các tranh chấp về vấn đề liên quan đến thuế vụ
  103. tax evasion: việc/sự trốn thuế
  104. term (time): thời hạn, kỳ hạn
  105. taxable: có thể phải đóng thuế
  106. tax liability: trách nhiệm phải đóng thuế
  107. transferor (trusts): người chuyển tài sản (trong các tín dụng ủy thác)
  108. tax penalty: tiền phạt thuế
  109. tax relief: mức thuế được miễn do những nguyên nhân đặc biệt (thiên tai… )
  110. underpayment: số tiền nợ còn thiếu
  111. undue hardship: hoàn cảnh, tình trạng quá khó khăn
  112. voluntary compliance: sự tuân thủ (pháp luật) tự nguyện
  113. wage: lương bổng
  114. zip code: mã số bưu chính

Trên đây là bài viết Một số từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán thuế hi vọng sẽ giúp ích được bạn trong công việc.

Ketoanhn.org xin chúc bạn thành công

Kết nối với chúng tôi: https://www.facebook.com/Trungtamdayhocketoanthuchanh/

Nếu bạn có nhu cầu muốn tham gia một lớp học kế toán tổng hợp thực hành lấy kinh nghiệm đi làm, hay nâng cao nghiệp vụ có thể liên hệ với chúng tôi qua Hotline:  0974 975 029 – 0941 900 994 (Mr Quân) để được hỗ trợ tư vấn miễn phí.

Bài viết liên quan:

Leave a Comment

KẾ TOÁN HÀ NỘI GROUP - TRUNG TÂM ĐÀO TẠO KẾ TOÁN THỰC TẾ

Hotline: 0974 975 029 (Mr Quân)

Email: Hotrokthn@gmail.com

Giấy phép ĐKKD số: 0103648057 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội.

Giấy phép đào tạo Kế Toán Thực Hành số: 7619/QĐ-SGD&ĐT cấp bởi Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội.

CAM KẾT KHÔNG THÀNH NGHỀ KHÔNG THU HỌC PHÍ

CÁC ĐỊA CHỈ HỌC KẾ TOÁN THỰC HÀNH THỰC TẾ CỦA TRUNG TÂM KẾ TOÁN HÀ NỘI

CS1 : Lê Trọng Tấn - Thanh Xuân - Hà Nội
CS2 : Nguyễn Cơ Thạch - Từ Liêm - Hà Nội
CS3 :KĐT Việt Hưng - Long Biên - Hà Nội
CS4 : 200 Quang Trung - Hà Đông - Hà Nội
CS5 : 71 Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa -Hà Nội
CS6 : 124 Minh Khai - Hai Bà Trưng - Hà Nội
CS7: Cổ Bi – Gia Lâm – Long Biên – Hà Nội
CS8 : Vân Côi – Quận Tân Bình - HCM
CS9 : 35 Lê Văn Chí - Q. Thủ Đức - TP HCM
CS10 : Lê Văn Thịnh - P. Suối Hoa - Tp. Bắc Ninh
CS11 : Lạch Tray - Q. Ngô Quyền - Tp. Hải Phòng
CS12 : Hoàng Hoa Thám - Thủ Dầu 1 - Bình Dương
CS13 : Nguyễn Văn Cừ - Q Ninh Kiều - Tp Cần Thơ
CS14 : Kim Đồng - Trần Hưng Đạo - Tp Thái Bình
CS15 : Chu Văn An - Tp.Thái Nguyên
CS16 : Đoàn Nhữ Hài - TP Hải Dương
CS17 : Quy Lưu - Minh Khai - Phủ Lý - Hà Nam
CS18 : Đường Giải Phóng - Tp. Nam Định
CS19 : Nguyễn Văn Cừ - TP Hạ Long - Quảng Ninh
CS20 : Chu Văn An - Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc
CS21 : Trần Nguyên Hãn - Tp.Bắc Giang
CS22 : Tràng An - p Tân Thành - TP. Ninh Bình
CS23 : Phong Định Cảng - TP Vinh - Nghệ An
CS24 : Trần Cao Vân - Q Thanh Khê - Tp Đà Nẵng
CS25 : Đường Ngô Quyền - TP Huế
CS26 : Đường Hà Huy Tập - TP Hà Tĩnh
 CS27: Hà Huy Giáp – Biên Hòa – Đồng Nai
CS28: Trần Hưng Đạo – Long Xuyên – An Giang
CS29: Thái Sanh Hạnh – Mỹ Tho – Tiền Giang
CS30: Phan Chu Trinh – TP Vũng Tàu
CS31: 03 p 6 – TP. Tân An – tỉnh Long An
CS32: Võ Trường Toản – Cao Lãnh – Đồng Tháp
CS33: Nguyễn Hùng Sơn–Rạch Giá–Kiên Giang
CS34: Lê Thị Riêng – phường 5 – TP Cà Mau
CS35: Trần Phú – phường 4 – TP Vĩnh Long
CS36: Phạm Ngũ Lão – phường 1 – TP Trà Vinh
CS37: Hai Bà Trưng – phường 1 – TP Bến Tre
CS38: Tôn Đức Thắng – Phường 1 – TP Bạc Liêu